轀輬

wēn liáng

Pinyin: wēn liáng

Tổng quan

xe ngựa (ngủ) | xe tang xe ôn lương (xe có thể nằm, cũng làm xe tang, thời xưa)。古代可以臥的車,也用做喪車。

Cấu tạo: +

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe ngựa (ngủ) | xe tang xe ôn lương (xe có thể nằm, cũng làm xe tang, thời xưa)。古代可以臥的車,也用做喪車。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為可安臥的車,後用以載喪,遂為喪車的代稱。《漢書.卷六八.霍光傳》:「載光屍柩以轀輬車,黃屋左纛,發材官輕車北軍五校士軍陳至茂陵,以送其葬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即辒辌车。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即辒辌车。

Eng

  • CC-CEDICT (sleeping) carriage|hearse
  • Cihui (sleeping) carriage; hearse