醫學

yī xué y học

Hán Việt: y học · Pinyin: yī xué

Tổng quan

y học | khoa học y khoa | nghiên cứu y học

Cấu tạo: (y) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui y học | khoa học y khoa | nghiên cứu y học
  • Cihui y học y học ☆Ngành học tập nghiên cứu về cách chữa trị bệnh tật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.研究治病的科學。 2.明代設醫官於地方,稱為「醫學」。為不給祿的官。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以保护和增进人类健康、预防和治疗疾病为研究内容的科学。

Eng

  • CC-CEDICT medicine|medical science|study of medicine
  • Cihui medicine; medical science; study of medicine

ja

  • JMdict medicine|medical science