錢穀

qián gǔ tiễn cốc

Hán Việt: tiễn cốc · Pinyin: qián gǔ

Tổng quan

gạo và tiền: tiền cốc

Cấu tạo: (tiễn) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gạo và tiền: tiền cốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱賦稅。《史記.卷五六.陳丞相世家》:「天下一歲錢穀出入幾何?」唐.韓愈〈上宰相書〉:「錢穀甲兵之問,不至於廟堂。」 2.舊時地方官署稱司會計錢糧的師爺。

Eng

  • Cihui 錢穀 iángǔ n. 1. money and grain 2. revenue in the Qing dynasty 3. taxes on farmland