𫓩𫓩

Tổng quan

書 leng keng; lẻng xẻng; xủng xẻng (từ tượng thanh, tiếng kim khí va đập)。象聲詞,形容金屬相擊的聲音。

Cấu tạo: 𫓩 + 𫓩

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 leng keng; lẻng xẻng; xủng xẻng (từ tượng thanh, tiếng kim khí va đập)。象聲詞,形容金屬相擊的聲音。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容金屬碰擊的聲音。宋.歐陽修〈秋聲賦〉:「鏦鏦錚錚,金鐵皆鳴。」