阿膠
a giao
Hán Việt: a giao · Pinyin: ē jiāo
Tổng quan
gelatin da lừa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) | Phiên âm Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui gelatin da lừa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) | Phiên âm Đài Loan
- Cihui a giao a giao ☆Tên một thứ keo rất dính; tên một vị thuốc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種中藥名。呈長方形塊狀,表面烏黑或棕黑色,有光澤,質地脆而易碎。具有補血止血,滋陰養肺的功效。原產於山東省東阿縣,以驢皮加阿井水熬製而成,故也稱為「驢皮膠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又名驴皮胶”。用去毛后的驴皮加清水熬制而成的胶质块。以山东省东阿县的驴皮胶最负盛名。为传统中药。有滋阴补血、安胎的功用。可治血虚、虚劳咳嗽、吐血、便血、妇女月经不调等。
Eng
- CC-CEDICT donkey-hide gelatin (used in TCM)|Taiwan pr. [a1 jiao1]
- Cihui donkey-hide gelatin (used in TCM); Taiwan pr.
ja
- JMdict donkey hide gelatin|ejiao|high quality gelatin made in China from donkey hides