阿閣
a các
Hán Việt: a các · Pinyin: ā gé
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui óc lầu cung điện, nơi vua ở. Thời Hoàng đế, thượng cổ Trung Hoa là thời thái bình thịnh trị, chim phượng hoàng bay về làm tổ trên nóc cung điện của vua. Vì vậy thành ngữ: »Phượng hoàng sào a các« chỉ cảnh thái bình thịnh trị. a các a các ☆Nóc lầu cung điện, nơi vua ở. Thời Hoàng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四面有柱子的樓閣。《文選.古詩十九首.西北有高樓》:「交疏結綺窗,阿閣三重階。」晉.陸機〈君子有所思行〉:「甲第崇高闥,洞房結阿閣。」
Eng
- Cihui 阿閣 gé n. pavilion in a courtyard