隆隆
long long
Hán Việt: long long · Pinyin: lóng lóng
Tổng quan
ầm ầm ầm ầm; ình ình。象聲詞,形容劇烈震動的聲音。 雷聲隆隆。 tiếng sấm ầm ầm. 炮聲隆隆。 tiếng súng ầm ầm.
Nghĩa
Việt
- Cihui ầm ầm ầm ầm; ình ình。象聲詞,形容劇烈震動的聲音。 雷聲隆隆。 tiếng sấm ầm ầm. 炮聲隆隆。 tiếng súng ầm ầm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容很大的聲音。常指雷聲而言。漢.王充《論衡.雷虛》:「隆隆之聲,天怒之音,若人之呴吁矣。」《漢書.卷二七.五行志上》:「沛郡鐵官鑄鐵,鐵不下,隆隆如雷聲。」 2.勢盛的樣子。《文選.揚雄.解嘲》:「炎炎者滅,隆隆者絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容剧烈震动的声音:雷声~|炮声~。
Eng
- CC-CEDICT rumble
- Cihui rumble