随...随...

Tổng quan

cứ... là...。分別用在兩個動詞或動詞性詞組前面,表示後一動作緊接著前一動作而發生。 大家隨到隨吃,不用等。 mọi người cứ đến là ăn, không cần đợi. 這幾個文件隨印隨發。 mấy văn kiện này cứ in là phát.

Cấu tạo: (tùy) + . + . + . + (tùy) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứ... là...。分別用在兩個動詞或動詞性詞組前面,表示後一動作緊接著前一動作而發生。 大家隨到隨吃,不用等。 mọi người cứ đến là ăn, không cần đợi. 這幾個文件隨印隨發。 mấy văn kiện này cứ in là phát.