霡霂

mài mùmạch mộc

Hán Việt: mạch mộc · Pinyin: mài mù

Tổng quan

mạch mộc: Mưa nhỏ, mưa rây.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

小雨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.小雨。《詩經.小雅.信南山》:「上天同雲,雨雪雰雰。益之以霢霂,既優既渥。」 2.比喻流汗的樣子。晉.左思〈吳都賦〉:「揮袖風飄而紅塵晝昏,流汗霢霂而中逵泥濘。」唐.白居易〈香山寺石樓潭夜浴〉詩:「搖扇風甚微,褰裳汗霢霂。」

Cấu tạo: 霢 (mạch) + 霂 (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn light rain; drizzle

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小雨。

Eng

  • Cihui 霢霂 àimù n. <wr.> light rain; drizzle

Từ liên quan

Gần nghĩa

霢霂 · 霂霖