頊頊

xū xū húc húc

Hán Việt: húc húc · Pinyin: xū xū

Tổng quan

nản lòng | thất vọng

Cấu tạo: (húc) + (húc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nản lòng | thất vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茫然自失的樣子。《莊子.天地》:「子貢卑陬失色,頊頊然不自得,行三十里而後愈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失意貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.失意貌。

Eng

  • CC-CEDICT frustrated; disappointed
  • Cihui frustrated; disappointed