風華
phong hoa
Hán Việt: phong hoa · Pinyin: fēng huá
Tổng quan
hoa lệ tao nhã; phong nhã tài hoa; phong thái tài hoa; hào hoa phong nhã。風采和才華。 風華正茂 rất mực tao nhã 風華絕代 vô cùng tài hoa; phong thái tài hoa tuyệt vời.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa lệ tao nhã; phong nhã tài hoa; phong thái tài hoa; hào hoa phong nhã。風采和才華。 風華正茂 rất mực tao nhã 風華絕代 vô cùng tài hoa; phong thái tài hoa tuyệt vời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風韻才華。如:「風華絕代」、「風華正茂」。《南史.卷二五.列傳.到彥之》:「舉動風華,善於應答。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉风采和才华~正茂 ㄧ~绝代。
Eng
- CC-CEDICT magnificent
- Cihui magnificent