風傳

fēng chuán phong truyện

Hán Việt: phong truyện · Pinyin: fēng chuán

Tổng quan

nghe đồn rằng 1. tin đồn; đồn đại; nghe đâu。輾轉流傳。 村里風傳,說他要辦工廠。 nghe đâu anh ấy sắp xây xưởng. 2. tin đồn; lời đồn; tin vịt。輾轉流傳的事情。 這是風傳,不一定可靠。 đây chỉ là lời đồn, không đáng tin.

Cấu tạo: (phong) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe đồn rằng 1. tin đồn; đồn đại; nghe đâu。輾轉流傳。 村里風傳,說他要辦工廠。 nghe đâu anh ấy sắp xây xưởng. 2. tin đồn; lời đồn; tin vịt。輾轉流傳的事情。 這是風傳,不一定可靠。 đây chỉ là lời đồn, không đáng tin.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說。如:「既有這種風傳,調查一下總是好的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辗转流传:村里~,说他要办工厂;辗转流传的事情:这是~,不一定可靠。

Eng

  • CC-CEDICT it is rumored that
  • Cihui it is rumored that