風車

fēng chē phong xa

Hán Việt: phong xa · Pinyin: fēng chē

Tổng quan

chong chóng | cối xay gió òng bánh xe quạt gió của nhà nông. phong xa phong xa ☆Vòng bánh xe quạt gió của nhà nông. 1. máy dùng sức gió; máy quạt thóc。利用風力的動力機械裝置,可以帶動其他機器,用來發電、提水、磨麵、榨油等。 2. quạt gió。扇車。 3. chong chóng。兒童玩具、裝有葉輪,能迎風轉動。

Cấu tạo: (phong) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong xa phong xa ☆Vòng bánh xe quạt gió của nhà nông.
  • Cihui chong chóng | cối xay gió òng bánh xe quạt gió của nhà nông. phong xa phong xa ☆Vòng bánh xe quạt gió của nhà nông. 1. máy dùng sức gió; máy quạt thóc。利用風力的動力機械裝置,可以帶動其他機器,用來發電、提水、磨麵、榨油等。 2. quạt gió。扇車。 3. chong chóng。兒童玩具、裝有葉輪,能迎風轉動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用風力轉動的機器。藉著輪翼旋轉做發電、汲水、磨碎米麥等工作;以歐洲的荷蘭最常見。 2.用來去秕穅的農具。 3.借風力吹動紙輪的玩具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用风力的动力机械装置,可以带动其他机器,用来发电、提水、磨面、榨油等;扇车;儿童玩具,装有叶轮,能迎风转动。

Eng

  • CC-CEDICT pinwheel|windmill
  • Cihui pinwheel; windmill

ja

  • JMdict windmill|wind turbine|pinwheel (toy)|windmill (toy)|Clematis patens (species of climbing plant)