風輪

fēng lún phong luân

Hán Việt: phong luân · Pinyin: fēng lún

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (luân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寺观建筑上的一种装饰物,靠风力转动发声。 2.指天体。 3.佛教语。"四轮"(金轮﹑水轮﹑风轮﹑空轮)之一。参见"四轮"。 4.古代夏天取凉用的机械装置。 5.纸扎成的轮状玩具,风吹能转动。

Eng

  • Cihui 風輪 ēnglún n. pinwheel