飯僧 phạn tăng Hán Việt: phạn tăng Tổng quan Cấu tạo: 飯 (phạn) + 僧 (tăng)Hán Việtphạn tăngTừ loạiđộngCấu tạo飯 + 僧 · phạn + tăng nghĩa thành phần: phạn + tăng Nghĩa ViệtCihui (雜語)猶言齋僧。舊唐書曰:懿宗奉佛太過,常於禁中飯僧,親為贊唄。☸Biên soạn feed a monkEngCihui 飯僧 ànsēng v.o. feed a monk Từ liên quan Gần nghĩa僧䂮 · 僧一 · 僧丕 · 僧主 · 僧事 · 僧人 · 僧伍 · 僧众