飯錢
phạn tiễn
Hán Việt: phạn tiễn · Pinyin: fàn qián
Tổng quan
tiền cơm
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền cơm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客人在飯館用餐後,付給掌櫃的錢。《老殘遊記》第五回:「過了一刻,吃過了飯,老董在各處算飯錢,招呼生意,正忙得有勁,老殘無事,便向街頭閒逛。」
Hán Việt: phạn tiễn · Pinyin: fàn qián
tiền cơm