馄饨

hún tunhồn đồn

Hán Việt: hồn đồn · Pinyin: hún tun

Tổng quan

hoành thánh; sủi cảo (ăn với súp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种面食,用薄面片包馅而成,形如耳朵怕府里要裹馄饨,肥的臊子何用?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種用麵粉做成薄皮,內包肉餡,煮熟後可食用的食品。也稱為「扁食」、「匾食」、「鶻突」、「抄手」、「雲吞」。

Cấu tạo: 餛 (hồn) + 飩 (đồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách phát âm ở Đài Loan:
  • Tần suất từ một loại bánh bao (ở ý)
  • Biên soạn wonton; dumpling soup M:ge/¹wǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用麵粉做成薄皮,內包肉餡,煮熟後可食用的食品。也稱為「扁食」、「匾食」、「鶻突」、「抄手」、「雲吞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种面食,用薄面片包馅而成,形如耳朵怕府里要裹馄饨,肥的臊子何用?

Eng

  • JMdict steamed manjū
  • JMdict steamed mochi
  • Cihui wonton; Chinese ravioli (served in soup); Taiwan pr
  • Tần suất từ n. wonton; dumpling soup M:ge/¹wǎn

Đức

  • Handedict Wantan (kanton. deutscher Lehnwort) (gefüllte Teigtäschchen) (S, Ess)

ja

  • JMdict 餛飩(こんとん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

馄炖 · 馄饨面 · 馄饨汤面 · 餛屯 · 馄屯