高大结实的

cao đại kết thật đích

Hán Việt: cao đại kết thật đích

Tổng quan

người vạm vỡ, người lực lưỡng, (chính trị) người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái, vạm vỡ, lực lưỡng, can đảm; khiên quyết

Cấu tạo: 高 (cao) + 大 (đại) + 結 (kết) + 實 (thật) + 的 (đích)