鳲鳩

shī jiū thi cưu

Hán Việt: thi cưu · Pinyin: shī jiū

Tổng quan

chim đỗ quyên

Cấu tạo: (thi) + (cưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim đỗ quyên。古書上指布谷鳥。
  • Cihui chim đỗ quyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.布穀鳥。《爾雅.釋鳥》:「鳲鳩,鴶鵴。」晉.郭璞.注:「今之布穀也,江東呼為穫穀。」也作「尸鳩」。 2.《詩經.曹風》的篇名。共四章。根據〈詩序〉:「鳲鳩,刺不壹也。在位無君子用心之不壹也。」首章二句為:「鳲鳩在桑,其子七兮。」

Eng

  • Cihui 鳲鳩 hījiū n. 1. <zoo.> cuckoo; turtledove M:²zhī 2. a poem in the Book of Odes