𫛛鹊
Tổng quan
ên một loài chim nhỏ, hót hay. chi thước chi thước ☆Tên một loài chim nhỏ, hót hay.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một loài chim nhỏ, hót hay. chi thước chi thước ☆Tên một loài chim nhỏ, hót hay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。鳥綱雀形目鳴禽類。額至眼前眼下,色純黑,從頭上至後頸及喉胸間呈暗濃的琉璃色,翼長五六寸,大部呈黑色,尾與翼同長,嘴長寸許。 2.漢朝的宮觀。在甘泉宮,武帝時所建。《文選.謝朓.暫使下都夜發新林至京邑贈西府同僚詩》:「金波麗鳷鵲,玉繩低建章。」