鸚鵡

yīng wǔ anh vũ

Hán Việt: anh vũ · Pinyin: yīng wǔ

Tổng quan

con vẹt on vẹt, con két. anh vũ anh vũ ☆Con vẹt, con két. anh vũ (動物)梵云臊陀。或云叔迦Śuka,能作人言。見名義集二。☸ vẹt; két; chim anh vũ。鳥,頭部圓,上嘴大,呈鈎狀,下嘴短小,羽毛美麗,有白、赤、黃、綠等色。生活在熱帶樹林里,吃果實。能模仿人說話的聲音。通稱鸚哥。 anh vũ 鸚鵡 / 󰢒鵡 dt. đc. chim vẹt. Nghìn dặm trời dầu đủng đỉnh, kham cười anh vũ mắc chưng lồng. (Lão hạc 248.8), đc. lung trung anh vũ 籠中鸚鵡 (anh vũ trong lồng). đc.: Phú thương họ Đoàn nuôi một con vẹt thông minh biế…

Cấu tạo: (anh) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh vũ anh vũ ☆Con vẹt, con két.
  • Cihui con vẹt on vẹt, con két. anh vũ anh vũ ☆Con vẹt, con két. anh vũ (動物)梵云臊陀。或云叔迦Śuka,能作人言。見名義集二。☸ vẹt; két; chim anh vũ。鳥,頭部圓,上嘴大,呈鈎狀,下嘴短小,羽毛美麗,有白、赤、黃、綠等色。生活在熱帶樹林里,吃果實。能模仿人說話的聲音。通稱鸚哥。 anh vũ 鸚鵡 / 󰢒鵡 dt. đc. chim vẹt. Nghìn dặm trời dầu đủng đỉnh, kham cười anh vũ mắc chưng lồng.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鸚鵡目。體長約三十公分,嘴大而短,上嘴鉤曲覆下嘴,舌肥厚,善學人語。羽毛有白、紅、黃、綠等色。棲於熱帶森林或巖洞樹穴中。也稱為「能言鳥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟名。头圆,上嘴大,呈钩状,下嘴短小,舌大而软,羽毛色彩美丽,有白﹑赤﹑黄﹑绿等色。能效人语,主食果实; 比喻有才之士; 指鹦鹉杯; 指鹦鹉洲; 指汉補衡所作《鹦鹉赋》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟名。头圆,上嘴大,呈钩状,下嘴短小,舌大而软,羽毛色彩美丽,有白﹑赤﹑黄﹑绿等色。能效人语,主食果实。 2.比喻有才之士。 3.指鹦鹉杯。 4.指鹦鹉洲。 5.指汉補衡所作《鹦鹉赋》。

Eng

  • CC-CEDICT parrot
  • Cihui parrot

ja

  • JMdict (large) parrot (incl. the cockatoo)