鳲鳩

shī jiū thi cưu

Hán Việt: thi cưu · Pinyin: shī jiū

Tổng quan

chim đỗ quyên

Cấu tạo: (thi) + (cưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim đỗ quyên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即布谷。《诗.曹风.鸤鸠》﹕"鸤鸠在桑﹐其子七兮。"毛传﹕"鸤鸠﹐秸鞠也。鸤鸠之养七子﹐朝从上下﹐莫从下上﹐平均如一。"郑玄注﹕"兴者﹐喻人君之德当均一于下也。"后用为君以仁德待下的典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即布谷。《诗.曹风.鸤鸠》﹕"鸤鸠在桑﹐其子七兮。"毛传﹕"鸤鸠﹐秸鞠也。鸤鸠之养七子﹐朝从上下﹐莫从下上﹐平均如一。"郑玄注﹕"兴者﹐喻人君之德当均一于下也。"后用为君以仁德待下的典实。

Eng

  • Cihui 鳲鳩 hījiū n. 1. <zoo.> cuckoo; turtledove M:²zhī 2. a poem in the Book of Odes