鹌鹑馉饳儿

ān chún gǔ duò rAM THUẦN CỐT ĐỐT NHI

Hán Việt: AM THUẦN CỐT ĐỐT NHI · Pinyin: ān chún gǔ duò r

Tổng quan

một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)

Cấu tạo: 鵪 (am) + 鶉 (thuần) + 餶 + 飿 + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bánh quẩy cút
  • Google Alex v6 hoành thánh cút
  • Tần suất từ một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)

Eng

  • Cihui a type of wonton made in a shape similar to that of a quail (in ancient times)
  • Tần suất từ a type of wonton made in a shape similar to that of a quail (in ancient times)