鶼鶼
kiêm kiêm
Hán Việt: kiêm kiêm · Pinyin: jiān jiān
Tổng quan
nghĩa đen: đôi chim thần thoại nương tựa lẫn nhau | nghĩa bóng: cặp đôi không thể tách rời
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đôi chim thần thoại nương tựa lẫn nhau | nghĩa bóng: cặp đôi không thể tách rời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種雌雄並翅雙飛的鳥。參見「比翼鳥」條。後常用來比喻恩愛的夫妻。清.納蘭性德〈南鄉子.淚咽更無聲〉詞:「別語忒分明,午夜鶼鶼夢早醒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟名。比翼鸟; 比喻夫妇情谊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸟名。比翼鸟。 2.比喻夫妇情谊。
Eng
- CC-CEDICT lit. a pair of mythical birds who depend on each other|fig. an inseparable couple
- Cihui lit. a pair of mythical birds who depend on each other; fig. an inseparable couple