麟閣

lín gé lân các

Hán Việt: lân các · Pinyin: lín gé

Tổng quan

Cấu tạo: (lân) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lân Các 麟閣 dt. cách nói tắt của Kỳ Lân Các 麒麟閣, tên một các vào đời Hán, các này nằm trong cung Vị Ương 未央. Thời Hán Tuyên Đế 漢宣帝, gác này vẽ tượng của mười một công thần là bọn Hoắc Quang 霍光 để biểu dương công đức. Từ đó về sau, các triều đại đều theo lệ này. Sách Tam Phụ Hoàng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指畫有功臣圖像的樓閣。參見「麒麟閣」條。唐.李白〈塞下曲〉六首之三:「功成畫麟閣,獨有霍嫖姚。」

Eng

  • Cihui 麟閣 íngé n. place where images of meritorious subjects were displayed during the Han dynasty