麥飯 mài fàn · mạch phạn Hán Việt: mạch phạn · Pinyin: mài fàn Tổng quan Cấu tạo: 麥 (mạch) + 飯 (phạn)Pinyinmài fànHán Việtmạch phạnCấu tạo麥 + 飯 · mạch + phạn nghĩa thành phần: mạch + phạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 磨麥合皮而炊熟的粗糲的飯。《後漢書.卷八三.逸民傳.井丹傳》:「丹不得已,既至,就故為設麥飯蔥葉之食、丹推去之。」