黃錢

hoàng tiễn

Hán Việt: hoàng tiễn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀時所焚化的黃紙,上鑿銅錢模樣,或貼有銅錢形的紙片。《西遊記》第四六回:「國王聞言道:『也是,那中華人多有義氣。』命取些漿飯、黃錢與他。」也稱為「錢紙」、「紙錢」。

Eng

  • Cihui 黃錢 uángqián* n. paper money burned as an offering to the gods M:ge/¹zhāng