𠱆𠱆
Tổng quan
dắng dắng 𠱆𠱆 tt. <từ cổ> hát mãi không thôi, “dắng: cất tiếng, lên giọng cao” . Trong khi hứng động bề đêm tuyết, ngâm được câu thần dắng dắng ca. (Ngôn chí 4.8).
Nghĩa
Việt
- Cihui dắng dắng 𠱆𠱆 tt. <từ cổ> hát mãi không thôi, “dắng: cất tiếng, lên giọng cao” . Trong khi hứng động bề đêm tuyết, ngâm được câu thần dắng dắng ca. (Ngôn chí 4.8).