𦔙𦓿
Tổng quan
cấy cày 𦔙𦓿 đgt. trỏ việc làm ruộng nói chung. “cay cay: aratrum” . Ở yên thì nữa lòng xung đột, ăn lộc đều ơn kẻ cấy cày. (Bảo kính 146.4). ưu sừ: cày cấy phải thì (CNNA 30a).
Nghĩa
Việt
- Cihui cấy cày 𦔙𦓿 đgt. trỏ việc làm ruộng nói chung. “cay cay: aratrum” . Ở yên thì nữa lòng xung đột, ăn lộc đều ơn kẻ cấy cày. (Bảo kính 146.4). ưu sừ: cày cấy phải thì (CNNA 30a).