㕵

Nôm uống

Nôm: uống

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] uống vào tiêu thực khoan trung

咹㕵 · 対㕵 · 𦓿咹淘㕵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômuống
Quảng Đônggwok3

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển uống 㕵 ◎ Ss đối ứng oŋ³ (nguồn), oŋ³ (Mường bi), ŋo³ (Chứt), nwăi (Vân Kiều) [NV Tài 1993: 236]. đgt. trong Ăn uống. (Thủ vĩ ngâm 1.2)‖ Tác ngâm: bạc dẫy mai trong tuyết, đối uống: vàng đầy cúc khuở sương. (Bảo kính 157.6), đối uống dịch chữ đối ẩm 對飲 hoặc chữ đối tửu 對酒
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) uống uống nước [Eng: to drink water]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống vào tiêu thực khoan trung
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: uống Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

other

  • Nguồn khác 㕵 UỐNG Uống. 庒朱埃㕵𧖱咹鮮 Chẳng cho ai uống máu ăn tươi (Vg.C.) Câu thơ nguyên văn tiếng Việt trong nguyên bản

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【海篇】音忙去聲。又音國。

Tự hình

  • Khải thư