咹㕵
ĂN UỐNG
Hán Việt: ĂN UỐNG
Tổng quan
① đgt. ăn và uống. Còn nhiều sá họp toan ăn uống; tám chín mươi thì vạn sự không. (Bảo kính 130.7). ② đgt. nhu cầu sinh hoạt thường nhật nói chung. Ngẫm hay sự thế nhẹ bằng lông; ăn uống chăng nài bổng Vệ công. (Lão hạc 248.2)