㘨
Tổng quan
nội đồng nội [Eng: fields, countryside]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nip6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | nep |
| Phản thiết | 苦對切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nội đồng nội [Eng: fields, countryside]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nồi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nồi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】苦對切,音塊。【釋名】深也,靜也。 又【廣韻】奴協切,音捻。義同。
Tự hình
- Khải thư