㘨香
Tổng quan
nồi hương 㘨香 dt. khng. <từ cổ> đỉnh trầm, lò đốt trầm. Tráu sưa sưa hai cụm trúc, chường tấp tấp một nồi hương. (Tức sự 126.2)‖ (Bảo kính 185.6).
Nghĩa
Việt
- Cihui nồi hương 㘨香 dt. khng. <từ cổ> đỉnh trầm, lò đốt trầm. Tráu sưa sưa hai cụm trúc, chường tấp tấp một nồi hương. (Tức sự 126.2)‖ (Bảo kính 185.6).