Tổng quan

Dùng như chữ Mộng 夢

連床各㝱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmung6
Hán ngữ Trung cổmiungh
Phản thiết莫鳳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「夢」的異體字。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】莫鳳切【韻會】【正韻】蒙弄切,𠀤同夢。【說文】作㝱,寐而有覺也。从宀从𤕫夢聲。【周禮·春官·占夢】以日月星辰,占六㝱之吉凶,一曰正㝱,二曰㖾㝱,三曰思㝱,四曰悟㝱,五曰喜㝱,六曰懼㝱。隸省作夢。互詳夕部夢字註。

Thuyết Văn

寐而覺者也。 从宀。从𤕬。夢聲。 周禮。㠯日月星辰占六㝱之吉凶。 一曰正㝱。 二曰㖾㝱。 三曰思㝱。 四曰寤㝱。 五曰喜㝱。 六曰懼㝱。 凡㝱之屬皆从㝱。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

寐而覺、與酲字下醉而覺同意。今字叚夢爲之。夢行而㝱廢矣。 宀者、覆也。𤕬者、倚著也。夢者、不明也。夢亦聲。古音在六部。今莫鳳切。 鄭注詳矣。 鄭云。無所感動。平安自夢也。 㖾者、譁訟也。借爲驚遻之遻。周禮作噩夢。杜子春云。當爲驚愕之愕。謂驚愕爲夢也。 鄭云。覺時所思念之而夢也。思小徐作觭。誤。 鄭云。覺時所道之而夢也。寤大徐作悟。 鄭云。喜悅而夢也。 鄭云。恐懼而㝱也。巳上周禮占夢文。

【㝱】 (mộng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕬 (𤕬) | Thanh phù (聲符): 夢 (mộng) Phiên thiết: Mạc phượng thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 鳳 (phượng) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ưng' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mựng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mị (Ngủ say.) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) giác (Hiểu biết) là vậy Một thuyết kh…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡪎 · 𥦡 · 𦿛