㨿

jùcứNôm cứ

Hán Việt: cứ · Pinyin: jù · Nôm: cứ

Tổng quan

Nương cậy. Như cứ thực [據實] dựa vào sự thật

票㨿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjù
Hán Việtcứ
Âm Nômcớ
Quảng Đônggeoi3
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổkioh
Baxter-Sagartk(r)a(k)-s
Hán ngữ Thượng cổk(r)a(k)-s
Phản thiết居御切
Thanh mẫu見
Vận御
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cớ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Eng

  • CC-CEDICT variant of 據, 据[ju4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居御切,音鋸。【說文】杖持也。【論語】據於德。 又【廣韻】依也。【易·困卦】困于石,據于蒺藜。【詩·邶風】亦有兄弟,不可以據。【左傳·僖五年】享祀豐潔,神必據我。【註】據猶安也。 又引也,援也。【爾雅疏序】事有隱滯,援據徵之。 又按也。【禮·玉藻】君賜稽首據掌,致諸地。【疏】覆左手按於右手之上也。【老子·道德經】猛獸不據。【註】以爪按拏曰據。 又拒守也。【史記·趙奢傳】先據北山上者勝。 又姓。明宣德漏刻博士據成。 又【集韻】其踞切,音遽。有形之貌。與莊子覺則蘧蘧然之蘧同。 又【史記註】訖逆切,音戟。【呂后紀】見物如蒼犬,據高后掖。又叶求於切,音蘧。【史記·龜筴傳】事有所疾,亦有所徐。物有所拘,亦有所據。通作据。見据字註。

Thuyết Văn

杖持也。 从手。豦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂倚杖而持之也。杖者人所據。則凡所據皆曰杖。據或作据。楊雄傳。三摹九据。晉灼曰。据今據字也。按何氏公羊傳注據亦皆作据。是叚借拮据字。 居御切。五部。

【據】 (cứ ⟨cư⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 豦 (cứ) Phiên thiết: Cư ngự thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 御 (ngự) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trượng (Cái gậy chống.) trì (Cầm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 据 · 拠 · 㨿 · 㩀 · 𢴃 · 𢷛 · 拠 · 据 · 据 · 拠 · 据