㭰
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cie |
|---|---|
| Phản thiết | 祖委切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】遵誅切,音娵。識也。一曰藏也。【玉篇】口也。鳥喙也。 又【廣韻】【韻會】卽委切【集韻】祖委切,𠀤音嘴。義同。 又【集韻】遵爲切,音劑。【博雅】石鍼謂之㭰。 又津垂切。義同。○按《說文》从此束聲。誤入。
Thuyết Văn
識也。从此。朿聲。 一曰藏也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
遵誄切。古音在十六部。 藏、今字也。古作臧。廣雅。石鍼謂之。與識訓相近。又、韏也。與藏訓相近。韏同舒卷之卷。
【㭰】(tu?”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 此 (thử) | Thanh phù (聲符): 朿 (thứ) Phiên thiết: 遵誄切 → tuân + lụy Nghĩa: 識 vậy。 từ thử (đây) 。朿 thanh。 Một thuyết khác: 藏 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠲿 · 𠿘 · 𡁫 · 𭉨 · 𭪿 · 嘴