鐵㭰

THIẾT TU

Hán Việt: THIẾT TU

Tổng quan

THIẾT TU Cuối đời Minh đầu đời Thanh, thiền sư Hoằng Lễ cơ dụng đầy đủ, trong tùng lâm khen là Thiết Tu. X. Hoằng Lễ(弘禮)

Cấu tạo: 铁 (thiết) + 㭰

Nghĩa

other

  • Nguồn khác thiền sư Hoằng Lễ cơ dụng đầy đủ, trong tùng lâm khen là Thiết Tu
  • Nguồn khác Hoằng Lễ(弘禮)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鐵城 · 鐵屑 · 鐵工 · 鐵心 · 鐵搭 · 鐵撬 · 鐵札 · 鐵棍