Tổng quan

【Dịch nghĩa】Bệnh cảm hàn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 寒病。 Hàn bệnh. (Bệnh do lạnh) [Chính tự thông 正字通] 今感寒體戰曰㾕。 Kim cảm hàn thể chiến viết Săn. (Nay bệnh cảm lạnh khiến cơ thể run rẩy gọi là Săn.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 所臻切 Sở trăn thiết [Tập vận 集韻] 疏臻切,音莘。 Sơ trăn thiết, âm Săn. 【Bộ】Nạch疒

凡㾕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsrimx
Phản thiết斯人切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】所臻切【集韻】疏臻切,𠀤音莘。【說文】寒病。【正字通】今感寒體戰曰㾕。【皮日休詩】枕下聞漰湃,肌上生㾕㾊。【韓愈·孟郊鬬雞聯句】磔毛各噤㾕,怒癭爭碨磊。【韓偓詩】噤㾕餘寒酒半醒。 又【廣韻】疏錦切【集韻】【韻會】【正韻】所錦切,𠀤森上聲。又【廣韻】蘇本切【集韻】鎖本切,𠀤音損。又【集韻】斯人切,音辛。義𠀤同。

Thuyết Văn

寒病也。 从𤕫。辛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古多借洒爲㾕。晉語。狐突曰。玦之以金銑。寒之甚矣。韋注。玦猶離也。銑猶洒也。洒洒、寒皃。唐人舊音云。洒或爲洗。本艸。爲色洗洗是寒皃。玉裁謂。凡素問、靈樞、本艸言洒洒、洗洗者其訓皆寒。皆㾕之叚借。古辛聲、先聲、西聲同在眞文一類。國語注洒音銑。不誤。 所臻切。十二部。

【㾕】 (sân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 辛 (tân) Phiên thiết: Sở trăn thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 臻 (trăn) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ân' Suy luận: sân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hàn (Rét) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𤺑 · 瘮