凡㾕

PHÀM SÂN

Hán Việt: PHÀM SÂN

Tổng quan

凡㾕 PHÀM TĂN Ngu dốt. Dại dột. Đ.N. Tăn vàm. 欽继及入任凡㾕 保当湄𫡯󱩬󰂇奇 Khêm mây cắp nhẳp nhọm phàm tăn Bấu đảng mừa giàu sang vỉ cá (Ng.L.) (Kim chỉ vá may đều ngu dại. Đáng làm sao cửa đại vợ quan). Đây là lời

Cấu tạo: 凡 (phàm) + 㾕

Từ liên quan

Gần nghĩa

凡事 · 凡人 · 凡例 · 凡俗 · 凡僧 · 凡品 · 凡响 · 凡夫