䇲

cèsáchNôm sách

Hán Việt: sách · Pinyin: cè · Nôm: sách

Tổng quan

Cái cỏ thi trong lúc đã gắp ra

竹䇲鱼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincè
Hán Việtsách
Âm Nômsách
Quảng Đôngcaak3
Chú âmˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cỏ thi trong lúc đã gắp ra. Mưu kế, cùng nghĩa với chữ sách [策]. Một âm là giáp. Đũa. Lại một âm là hiệp. Gắp

Eng

  • CC-CEDICT variant of 筴, 策[ce4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【篇海】俗筴字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn

Dị thể: 筴 · 筴