䋡
thưNôm thư
Hán Việt: thư · Pinyin: shū · Nôm: thư
Tổng quan
Hoãn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | thư |
| Âm Nôm | thư |
| Quảng Đông | syu1 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hoãn. Giải, gỡ. Như hủy gia thư nạn [毀家紓難] phá nhà gỡ nạn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】紓或作䋡。通作舒。詳紓字註。
Tự hình
- Khải thư