䗥
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con sâu ngựa 【Khang Hi】[Đường vận 唐韻] 螉䗥,小蜂也。生牛馬皮中。 Ông tòng, tiểu phong dã. Sinh ngưu mã bì trung. (Ông tòng, con ong nhỏ. Sinh trong da con trâu ngựa.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 七恭切,音樅。 Thất cung thiết, âm Tung. 【Bộ】Trùng虫
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zung1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄗㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyung |
| Phản thiết | 徂聰切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT used in 螉䗥[weng1 zong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】七恭切,音樅。螉䗥,小蜂也。生牛馬皮中。【集韻】蠮螉也。 又【集韻】祖叢切,音葼。義同。一曰似䗲。 又徂聰切,音叢。牆容切,音從。義𠀤同。【正字通】作𧐱。
Thuyết Văn
螉䗥也。从虫。從聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
子紅切。九部。
【䗥】(thung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 從 (tòng) Phiên thiết: 子紅切 → tí + hồng Nghĩa: 螉䗥 vậy。 từ 虫。從 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𧐱 · 𰲯