䚄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
|---|---|
| Phản thiết | 龍玉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力玉切【集韻】龍玉切,𠀤音錄。【說文】笑視也。 又【玉篇】共視也。 又【廣韻】眼曲䚄也。 又【廣韻】【集韻】𠀤盧谷切,音祿。義同。
Thuyết Văn
𥬇視也。 从見。录聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
嬉𥬇之視也。目部曰。睩、目睞謹也。廣韵曰。䚄、眼曲䚄也。 力玉切。三部。
【䚄】 (lúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 录 (lục) Phiên thiết: Lực ngọc thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥬇 thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư