Tổng quan

Sa la 䤬鑼: Chiếc thau bằng đồng, để rửa tay rửa mặt

䤬汰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsaa1
Hán ngữ Trung cổsa
Phản thiết師加切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】素何切【集韻】【韻會】桑何切,𠀤音娑。䤬鑼,銅器也。 又【集韻】師加切,音沙。義同。【集韻】或作𨪍。【正字通】或作沙𨮭厮。宋志,駕前皆捧厮鑼。元志作水礶𨮭鑼。南宋市肆記亦言酒器沙鑼。蓋水盆,以金銀爲之,如今之銅面盆。沙、厮、𨮭皆䤬,音相近。一說䤬譌作厮、𨮭。今馬上急遞所擊者,似鑼而小,俗呼篩鑼,卽䤬鑼也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨪍 · 𰾈