䤬汰

Tổng quan

SA THẢI Còn gọi: Trừng thải(澄汰). Nghĩa gốc là loại bỏ, từ này trong văn hiến Phật giáo thường chỉ cho triều đình Trung Quốc hạn chế và đả kích tăng ni. Việc sa thải quan hệ rất lớn đến Thiền tông(còn gọi là diệt Phật) phát sinh vào khoảng niên hiệu Hội Xương đời Đường Vũ Tông. Nham Đầu Toàn Hoát trong NĐHN q.7 ghi: 师住鄂州岩头,值沙汰,于湖边作渡子。 Sư ở Nham Đầu Ngạc Châu, gặp lúc sa thải, làm ông lái đò ở ven h…

Cấu tạo: + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SA THẢI Còn gọi: Trừng thải(澄汰). Nghĩa gốc là loại bỏ, từ này trong văn hiến Phật giáo thường chỉ cho triều đình Trung Quốc hạn chế và đả kích tăng ni. Việc sa thải quan hệ rất lớn đến Thiền tông(còn gọi là diệt Phật) phát sinh vào khoảng niên hiệu Hội Xương đời Đường Vũ Tông. Nh…