miē

Pinyin: miē

Tổng quan

họ [Nie4] (tiếng Quảng Đông) gì?

乜嘢 · 乜斜 · 乜些 · 乜先 · 乜噑 · 乜嬉 · 乜邪 · 乜呆呆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiē
Quảng Đôngmat1
Mân Nam
Nhật BảnYABUNIRAMI
Hàn QuốcMYA
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổmjax
Phản thiết母也切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 瞇眼斜視。元.關漢卿《望江亭》第三折:「那廝也忒懵懂玉山低趄,著鬼祟醉眼乜斜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乜 眼睛眯成一条缝 良材在烟榻上坐了,乜着眼又说道。--茅盾《霜叶红似二月花》 又如乜斜(也作乜邪”。眼睛眯成一条缝斜视);乜嬉(眼略眯斜视) 眯着眼斜视着 鬼祟醉眼乜斜。--关汉卿《望江亭》 细娇乜着嘴儿,轻轻地摇头。--陈残云《香飘四季》 乜 偷偷摸摸不知做乜鬼?--陈残云《香飘四季》 又如乜噑(什么事) 乜 痴呆 乜miē ⒈ ①眯着眼睛斜视~斜看人。 ②因困倦眼睛眯成一条缝~斜睡眼。 乜niè ⒈姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Nie
  • CC-CEDICT used in 乜斜[mie1 xie5]|(Cantonese) what?

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】彌也切【集韻】母也切,𠀤音哶。眼乜斜也。 又西夏語以巫爲廝乜。見【遼史】。 又姓。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư