chù xúc

Hán Việt: xúc · Pinyin: chù

Tổng quan

bước chân phải (dùng trong 彳亍[chi4 chu4])

彳亍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Hán Việtxúc
Quảng Đôngcuk1
Nhật BảnTATAZUMU
Hàn QuốcCHOK
Chú âmㄔㄨˋ
Hán ngữ Trung cổthryuk
Phản thiết丑玉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bước ngắn. Chân trái bước đi gọi là {xích} [彳] , chân phải bước đi gọi là {xúc} [亍] , hai chữ hợp lại thành chữ {hành} [行] là đi. $ Có khi đọc là {súc}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xúc xúc lập (sừng sững) [Eng: superb, imposing]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.在行進中停止步伐。《說文解字.彳部》:「亍,步止也。」《文選.左思.魏都賦》:「矞雲翔龍,澤馬亍阜。」 2.小步行進。《字彙.二部》:「亍,小步也。」 [名] 右腳的步伐。明.張自烈《正字通.行部》:「左步為彳,右步為亍,合彳亍為行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亍〈名〉 (指事。从反彳。见彳”字) 右步为亍 亍,步止也。--《说文》 泽马亍阜。--左思《魏都赋》 秀骐齐亍。--颜延之《赭白马赋》 亍,左步为彳,右步为亍,合则为行。--《字汇》 亍chù

Eng

  • CC-CEDICT to step with the right foot (used in 彳亍[chi4 chu4])

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤丑玉切,音梀。小步也。左步爲彳,右步爲亍,合之則爲行字。 又稍停也。【左思·魏都賦】矞雲翔龍,澤馬亍阜。【顏延之·赭白馬賦】纖驪接趾,秀騏齊亍。 又【廣韻】中句切,音駐。義同。

Thuyết Văn

步止也。 从反彳讀若畜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魏都賦曰。澤馬亍阜。赭白馬賦曰。秀騏齊亍。 丑玉切。三部。

【亍】 (xúc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 反彳讀若 (phản xích độc nhược) Phiên thiết: Sửu ngọc thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bộ (Đi bộ) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 街