彳亍

chì chù xích xúc

Hán Việt: xích xúc · Pinyin: chì chù

Tổng quan

(văn học) đi chậm ước chân trái lên, rồi lại bước chân phải lên, ý nói bước đi. Ghép hai chữ này lại thì thành chữ Hành 行: Có nghĩa là bước đi. sách súc sách súc ☆Bước chân trái lên, rồi lại bước chân phải lên, ý nói bước đi. Ghép hai chữ này lại thì thành chữ Hành 行: Có nghĩa là bước đi.

Cấu tạo: (xích) + (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) đi chậm ước chân trái lên, rồi lại bước chân phải lên, ý nói bước đi. Ghép hai chữ này lại thì thành chữ Hành 行: Có nghĩa là bước đi. sách súc sách súc ☆Bước chân trái lên, rồi lại bước chân phải lên, ý nói bước đi. Ghép hai chữ này lại thì thành chữ Hành 行: Có nghĩa là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彳,左步;亍,右步。「彳亍」指緩步慢行。晉.潘岳〈射雉賦〉:「彳亍中輟,馥焉中鏑。」唐.柳宗元〈答周君巢餌藥久壽書〉:「彳亍而無所趨,拳拘而不能肆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慢步走,走走停停:独自在河边~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to walk slowly
  • Cihui (literary) to walk slowly

ja

  • JMdict stopping in one's tracks|standing still