仝
đồng
Hán Việt: đồng
Tổng quan
biến thể của 同[tong2] (dùng làm họ và trong tên)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đồng |
|---|---|
| Quảng Đông | tung4 |
| Mân Nam | kāng |
| Nhật Bản | ONAJI |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄊㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng, cũng như chữ {đồng} [同].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giồng giồng giọt; một giồng khoai (luống đất) [Eng: to cultivate; beds for soil]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「同」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仝〈形〉 同”的古字。相同;一样 仝,同古文,出《道书》。--《广韵》 仝 tóng ⒈通"㈠同"。 ⒉姓。
Eng
- CC-CEDICT variant of 同[tong2] (used as a surname and in given names)
ja
- JMdict as above mark
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】徒紅切【正字通】道書同字。 又姓。 又人名。盧仝,唐人。關仝,宋人。从人从工,與㒰異。㒰音全,从入。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư
Dị thể: 同 · 同