jiè giới

Hán Việt: giới · Pinyin: jiè

Tổng quan

giá trị giá (hoá học) hoá trị tuyệt tốt người môi giới người hầu

价位 · 价值 · 价原 · 价实 · 价层 · 价差 · 价格 · 价款

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinga
Hán Việtgiới
Quảng Đônggaa3
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkrah
Baxter-SagartC.qˤ<r>aʔ-s
Hán ngữ Thượng cổC.qˤ<r>aʔ-s
Phản thiết古訝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thiện, lớn. Cùng nghĩa với chữ {giới} [介]. Giản thể của chữ [價].
  • Thiều Chửu Giá cả, giá cái gì đáng bao nhiêu gọi là {giá}. Như {vật giá} [物價]. Dị dạng của chữ [价].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 善。《說文解字.人部》:「价,善也。」《詩經.大雅.板》:「价人維藩,大師維垣。」_x000D_ [動]_x000D_ 介紹。《廣韻.去聲.怪韻》:「价,昭价也。」_x000D_ [名]_x000D_ 舊稱僕役為「价」。如:「小价」、「貴价」。《宋史.卷二五八.列傳.曹彬》:「鄰道守將走价馳書來詣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 价 (形声。从人,贾声。本义价格,价值) 同本义 经千载以待价兮。--《文选·嵇康·琴赋》 国贫而用不足,请以平价取之。--《管子·轻重》 以求重价。--清·龚自珍《病梅馆记》 又如价贯(价关。以铜钱计算的价钱);价一不择主(价钱一样,卖得谁都可以);价比(是一种物品计算期价格与其基期价格之比);价色(价格) 钱款、费用 倘蒙不外,赍价前来,以一报答,并无虚谬。--《水许传》 又如价钞(价款);价银(指物品、产业按价应收付的银两数) 声望 百战百胜价,河南河北闻。--杜牧《史将军二首》 价(價)jià ⒈商品所值的钱数~钱。物美~廉。稳定物~。 ⒉ ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) messenger; servant
  • CC-CEDICT price|value|(chemistry) valence
  • CC-CEDICT particle used between an adverb and a verb or adjective|(dialect) particle used after a negative adverb such as 不[bu4] or 別|别[bie2] without any other following element

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古訝切【集韻】【韻會】【正韻】居迓切,𠀤音駕。【說文】物直也。【家語】孔子爲政三月,鬻羔豚者不飾價。【後漢·張讓傳】當差之官者,皆于西園諧價。古借用賈。賈音古,轉去聲,義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 价 · 価 · 㑘 · 𠇴 · 价 · 価 · 价 · 價 · 価 · 价 · 價